Dịch

throbbing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đập mạnh, nhức nhốitính từkhông so sánh (not comparable)Beating or pounding strongly.
  2. Sự đập mạnhdanh từThat which throbs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. throbbingDạng gốc (base form)
  2. throbbingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heart-throbbingtính từTim đập nhanh do gắng sức hoặc phản ứng cảm xúc trước một tình huống; khiến tim đập thình thịch

Ví dụ

  • .Tôi bị đau đầu nhức nhối
  • Krause’s “ ” you’ve , , , , .những tiếng đập trầm sâu và tiếng vo ve chói tai
  • .Có một cơn đau nhức nhối ở chân tôi

AI