Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
threeven
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
θ
ɹ
iː
v
ə
n
/
US
/ˈ
θ
ɹ
i
v
ə
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
(toán học, không trang trọng) Chia hết cho ba
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Divisible by three.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
throdd
Ví dụ
Twenty-seven
is
a
threeven
number
.
It
just
seems
utterly
obvious
to
me
,
along
the
lines
of
people
thinking
2
is
cool
because
it's
the
only
"
even
prime
" (
people
do
this
).
Three
is
the
only
"
threeven
"
prime
!
Five
is
the
only
"
fiveven
"
prime
!
It's
just
a
restatement
of
the
definition
.
Nguồn gốc
(etymology)
three
+
even
“divisible by two”
AI
1
(toán học, không trang trọng) Chia hết cho ba
1
(toán học, không trang trọng) Chia hết cho ba
1
(toán học, không trang trọng) Chia hết cho ba