threading
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự xâu, sự luồn chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process by which something is threaded (in various senses).
- Phương pháp nhổ lông bằng chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ancient Eastern method for removing hair by means of a thread, which is rolled over the hair in order to pluck it out at the follicle level; especially used in the context of eyebrows.
- Ren vítdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A screw thread.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- threadingDạng gốc (base form)
- threadingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-threadingdanh từ | danh từ | Sự lệch ren của bu lông hoặc vít với ren của đai ốc tương ứng hoặc lỗ khác; sự chèn một bu lông hoặc vít không vuông góc |
Ví dụ
- , 96.2 , e-mails .Phần lớn, 96,2 phần trăm, các email chỉ có tối đa bốn chuỗi.
- world’s — 5,000- , , .Mê Kông là một trong những con sông lớn của thế giới — một tuyến đường thủy dài 5.000 km chảy từ Trung Quốc qua Lào, Thái Lan, Campuchia và Việt Nam.
- .Xâu kim không dễ.
Họ từ (word family)
cùng gốc threadingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha