Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dethreading
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các quá trình trong đó cấu trúc dạng ren của một phân tử (chẳng hạn như rotaxane) bị phá vỡ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Any process in which the threaded structure of a molecule (such as a rotaxane) is disrupted.
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
threading
AI
1
Các quá trình trong đó cấu trúc dạng ren của một phân tử (chẳng hạn như rotaxane) bị phá vỡ
1
Các quá trình trong đó cấu trúc dạng ren của một phân tử (chẳng hạn như rotaxane) bị phá vỡ
1
Các quá trình trong đó cấu trúc dạng ren của một phân tử (chẳng hạn như rotaxane) bị phá vỡ