Dịch

thrash metal

danh từ (noun)
/ˈθɹæʃ ˌmɛtəl/

Nghĩa chính

  1. Nhánh nhỏ của nhạc kim loại nặng có đặc điểm là nhịp độ nhanh, độ chính xác về mặt kỹ thuật, cách chọn xen kẽ, độc tấu guitar kéo dài và giọng hát mạnh mẽdanh từkhông đếm được (uncountable)A subgenre of heavy metal music characterized by fast tempos, technical precision, alternate picking, extended guitar solos, and aggressive vocals.

Cụm từ (phrase)

thrash metallerdanh từNgười hâm mộ hoặc người biểu diễn nhạc thrash metal

AI