Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

thorpe

C1danh từ (noun)
UK/θɔːp/US/θɔɹp/nguồn

Dạng gốc:thorpThôn, xóm

Nghĩa chính

  1. Thôn, xómdanh từObsolete spelling of thorp (“village”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thorpeDạng gốc (base form)
  2. thorpesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Thorpe Baydanh từ riêngVùng ngoại ô ven biển ở quận Southend-on-Sea, Essex, Anh (OS lưới ref TQ9185)
Jim Thorpedanh từ riêngQuận, quận lỵ của Quận Carbon, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Thorpe Parkdanh từ riêngCông viên giải trí gần làng Thorpe, quận Runnymede, Surrey, Anh (OS Grid ref TQ0368)
Thorpe Greendanh từ riêngKhu định cư ở giáo xứ Thorpe-le-Soken, quận Tendring, Essex (OS lưới ref TM1723)
Thorpe Marshdanh từ riêngĐịa điểm gần Barnby Dun, Metropolitan Borough of Doncaster, Nam Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE6009)
Lower Thorpedanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Thorpe Mandeville, quận Nam Northamptonshire, Northamptonshire, Anh (OS lưới ref SP5345)
Thorpe Arnolddanh từ riêngNgôi làng nhỏ ở Waltham trên giáo xứ Wolds và Thorpe Arnold, quận Melton, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK7720)
Thorpe Marketdanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TG2436)

Ví dụ

  • , / , / , / ; […]Một trận dịch bệnh ập xuống dân làng, / Một nạn đói sau đó khiến họ kiệt quệ, / Rồi thôn xóm và chuồng trại bốc cháy, / Vì kẻ thù bất ngờ ập đến tấn công họ; [...]

AI