Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
thorotrast
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Môi trường tương phản chụp ảnh phóng xạ bao gồm huyền phù thorium dioxide
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A radiographic contrast medium composed of a suspension of thorium dioxide.
Nguồn gốc
(etymology)
thorium
+
contrast
AI
1
Môi trường tương phản chụp ảnh phóng xạ bao gồm huyền phù thorium dioxide
1
Môi trường tương phản chụp ảnh phóng xạ bao gồm huyền phù thorium dioxide
1
Môi trường tương phản chụp ảnh phóng xạ bao gồm huyền phù thorium dioxide