Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Họ người Anhdanh từ riêngA British surname transferred from the given name.
- Họ người Scotlanddanh từ riêngA Scottish surname from Scottish Gaelic.
- Làng ở Bulgariadanh từ riêngA village in Bulgaria.
- Người Thompson, thành viên dân tộc Salishdanh từA member of a Salish people of British Columbia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ThompsonDạng gốc (base form)
- ThompsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thompson submachine gundanh từ | danh từ | Súng tiểu liên Thompson |
| Thompson Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Sanders, Montana, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của David Thompson |
| Thompson-Nicoladanh từ riêng | danh từ riêng | Quận khu vực ở trung tâm nam British Columbia, Canada. Chỗ ngồi: Kamloops |
| Thompson SMGdanh từ | danh từ | Viết tắt của Thompson submachine gun |
| Glan–Thompson prism | Lăng kính phân cực tương tự như lăng kính Glan–Foucault, ngoại trừ khe hở không khí được thay thế bằng một lớp xi măng | |
| Feit-Thompson theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý phát biểu rằng mọi nhóm hữu hạn cấp lẻ đều có thể giải được |
| Aarne-Thompson-Uther indexdanh từ riêng | danh từ riêng | Danh mục các câu chuyện truyền thống dựa trên các mô típ được sử dụng trong nghiên cứu văn hóa dân gian |
| Big Thompson River | Chưa có nghĩa |
17 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 16
Danh từ (noun) 1
Làng và giáo xứ dân sự ở Breckland
- Làng và giáo xứ dân sự ở Breckland, Norfolk, AnhA village and civil parish in Breckland district, Norfolk, England (OS grid ref TL9296).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ThompsonVí dụ
- .Bạn đã đến hộp thư thoại của Tom Thompson.
- world's .Elaine Thompson hiện là người phụ nữ nhanh nhất thế giới.
- .Ông Thompson hôm nay rất bận rộn.
Xuất hiện ở từ khác
- Thomasdễ nhầmhọ khác, không phải dạng rút gọn của Thomas