Dịch

thirteener

danh từ (noun)
UK/θɜːˈtiːnə/US/θɜɹˈtinəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đứa trẻ mười ba tuổidanh từA child who is thirteen years old.
  2. Lá bài cuối cùng của một bộ còn lại sau khi 12 lá bài còn lại đã được chơidanh từThe last playing card of a suit left after the other twelve have been played.
  3. Cú đánh trong mười ba lần chạydanh từA hit for thirteen runs.
  4. Dòng mười ba âm tiết hoặc một loạt dòng trong một bài thơdanh từA thirteen-syllable line or series of lines in a poem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thirteenerDạng gốc (base form)
  2. thirteenersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grade thirteenerdanh từĐồng nghĩa với thirteenth grader

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Ngọn núi cao tới hơn 13.000 feet (khoảng 4.000 mét) nhưng cao hơn mực nước biển trung bình chưa đến 14.000 feet
  1. A mountain rising to more than 13,000 feet (about 4,000 metres) but less than 14,000 feet above mean sea level.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [ ] ; mate's ; , , , , .
  • ( ), ( ).
  • "." . , .

AI