Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đứa trẻ mười ba tuổidanh từA child who is thirteen years old.
- Lá bài cuối cùng của một bộ còn lại sau khi 12 lá bài còn lại đã được chơidanh từThe last playing card of a suit left after the other twelve have been played.
- Cú đánh trong mười ba lần chạydanh từA hit for thirteen runs.
- Dòng mười ba âm tiết hoặc một loạt dòng trong một bài thơdanh từA thirteen-syllable line or series of lines in a poem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thirteenerDạng gốc (base form)
- thirteenersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grade thirteenerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thirteenth grader |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Ngọn núi cao tới hơn 13.000 feet (khoảng 4.000 mét) nhưng cao hơn mực nước biển trung bình chưa đến 14.000 feet
- A mountain rising to more than 13,000 feet (about 4,000 metres) but less than 14,000 feet above mean sea level.
Họ từ (word family)
Ví dụ
- [ ] ; mate's ; , , , , .
- ( ), ( ).
- "." . , .