thiochromene
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dị vòng hai vòng có nguồn gốc chính thức từ chromene bằng cách thay thế nguyên tử oxy bằng một nguyên tử lưu huỳnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The bicyclic heterocycle formally derived from chromene by replacing the oxygen atom by one of sulfur
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thiochromeneDạng gốc (base form)
- thiochromenesSố nhiều (plural)