Dịch

thin slice

danh từ (noun)
US/ˈθɪn ˈslaɪs/

Nghĩa chính

  1. Lượng thông tin hoặc kinh nghiệm tối thiểu được sử dụng để đưa ra những suy luận nhanh chóng về điều gì đó thông qua việc cắt lát mỏngdanh từA minimal amount of information or experience used to make quick inferences about something through thin-slicing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thin sliceDạng gốc (base form)
  2. thin slicesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI