thieving
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ trộm; kẻ cắptính từkhông so sánh (not comparable)That thieves; that steals; inclined to steal
- Hành vi trộm cắpdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of theft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thievingDạng gốc (base form)
- thievingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc thievingVí dụ
- " ... ,"Bà chủ nhà trọ là một người đàn bà keo kiệt tàn nhẫn. “Bà ta thuê một bọn đầy kẻ trộm làm đầy tớ,
- " ."“Trên này chẳng có gì để bạn chi tiêu từ những lần trộm cắp của mình cả.”
- " ," , " ; ."“Trộm cắp là trộm cắp,” Con Quái thú nói, “dù là một bông hồng hay một viên kim cương; cuộc đời ngươi coi như đã hết!”