Dịch

thieving

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ trộm; kẻ cắptính từkhông so sánh (not comparable)That thieves; that steals; inclined to steal
  2. Hành vi trộm cắpdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of theft.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thievingDạng gốc (base form)
  2. thievingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ... ,"Bà chủ nhà trọ là một người đàn bà keo kiệt tàn nhẫn. “Bà ta thuê một bọn đầy kẻ trộm làm đầy tớ,
  • " ."“Trên này chẳng có gì để bạn chi tiêu từ những lần trộm cắp của mình cả.”
  • " ," , " ; ."“Trộm cắp là trộm cắp,” Con Quái thú nói, “dù là một bông hồng hay một viên kim cương; cuộc đời ngươi coi như đã hết!”

AI