Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thickish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hơi dày, hơi rậm
tính từ
Somewhat thick.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thickish
Dạng gốc
(base form)
more thickish
So sánh hơn
(comparative)
most thickish
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
thick
+
-ish
Ví dụ
Here
he
buried
himself
in
a
close-printed
,
thickish
volume
which
had
been
his
chosen
browse
for
some
time
.
AI
1
Hơi dày
1
Hơi dày
1
Hơi dày