thetic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một luận ántính từOf or pertaining to a thesis.
- Giáo điềutính từDogmatic.
- (Của một câu) Được trình bày dưới dạng một phần thông tin; không có chủ đề hoặc chỉ bao gồm một bình luậntính từ(Of a sentence) Presented as one piece of information; without a topic or consisting only of a comment
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- theticDạng gốc (base form)
- more theticSo sánh hơn (comparative)
- most theticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -thetichậu tố | hậu tố | Được đặt, định vị hoặc định vị theo cách thức hoặc địa điểm (được biểu thị bằng phần tử đầu tiên) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa