Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thetical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xem thetic
tính từ
Laid down; absolute or positive, like a law.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thetical
thetical
ly
Theo cách chủ đề hoặc chủ đề; như hoặc giống như một luận án
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
θετικός
thetikós
Ví dụ
eating
of
the
fruit
,
was
merely
Thetical
or
positive
,
not
Indispensable
and
Natural
AI
1
Xem thetic
1
Xem thetic
1
Xem thetic