Nghĩa chính
- Tên nam Thêôđorôdanh từ riêngA male given name from Latin [in turn from Ancient Greek]; the name of a saint, pope, several emperors, etc.
- Dây cố định hàm ngựadanh từA fiador.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TheodoreDạng gốc (base form)
- TheodoresSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , : , , - ", , , - ,- ."Tất nhiên tốt hơn hết là không gọi một đám nhóc vô công rỗi nghề rách rưới bằng những cái tên như Augustus, Orlando và Theodore: nghe cũng chẳng mấy phù hợp hay hào hùng gì khi thấy một người cha quát lớn vẻ trịch thượng với cậu con trai nhỏ của mình, như chúng tôi từng chứng kiến một lần: Này, cậu kia, Maximilian, bước ra khỏi cái rãnh nước ngay.
- .Bông hồng này là của Theodore.
- .Điều đó khiến Theodore Roosevelt tức giận.