Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
then there is something
UK
/ˈ
ð
ɛ
n
ˈ
ð
ɛɹ
ɪ
z
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
ð
ɛ
n
ˈ
ð
ɛɹ
ɪ
z
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Rồi còn có gì đó nữa
Ví dụ
The
ticket
is
expensive
;
then
there
is
something
else
to
pay
.
Vé đắt; hơn nữa còn có khoản khác phải trả.
Xuất hiện ở từ khác
then
kết hợp
rồi còn có gì đó nữa
AI
1
Rồi còn có gì đó nữa
1
Rồi còn có gì đó nữa
1
Rồi còn có gì đó nữa