Dịch

then there is something

UK/ˈðɛn ˈðɛɹ ɪz ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈðɛn ˈðɛɹ ɪz ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Rồi còn có gì đó nữa

Ví dụ

  • ; .Vé đắt; hơn nữa còn có khoản khác phải trả.

AI