Dịch

the rest of

US/ðə ˈɹɛst ʌv/

Nghĩa chính

  1. Phần còn lại của

Cụm từ (phrase)

and all the rest of itcụm từĐồng nghĩa với and so forth

Ví dụ

  • .Phần còn lại của bánh nằm trong tủ lạnh.

AI