Dịch

the one who

UK/ðə ˈwʌn ˈhuː/US/ðə ˈwʌn ˈhu/

Nghĩa chính

  1. Người hoặc cái mà

Cụm từ (phrase)

leave with the one who brought yacụm từĐồng nghĩa với dance with the one that brought you
leave with the one who brought youcụm từĐồng nghĩa với dance with the one that brought you
leave with the one who brung yacụm từĐồng nghĩa với dance with the one that brought you
leave with the one who brung youcụm từĐồng nghĩa với dance with the one that brought you

Ví dụ

  • .Anh ấy là người luôn đến sớm.

AI