Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the making of someone
US
/
ð
ə
ˈ
m
eɪ
k
ɪ
ŋ
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Yếu tố làm nên sự thành công, trưởng thành của ai
Ví dụ
That
tough
challenge
was
the
making
of
him
.
Thử thách cam go đó chính là yếu tố làm nên sự trưởng thành của anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
making
kết hợp
yếu tố làm nên sự thành công, trưởng thành của ai
AI
1
Yếu tố làm nên sự thành công
1
Yếu tố làm nên sự thành công
1
Yếu tố làm nên sự thành công