| break the fourth wallđộng từ | động từ | Rõ ràng là giao tiếp trực tiếp với thực tế, chẳng hạn như khi các nhân vật trong văn học bình luận về sự tồn tại của người đọc |
| May the Fourthdanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Dùng theo nghĩa đen, xem May, fourth |
| May the Fourth be with youcụm từ | cụm từ | Chúc mừng ngày Chiến tranh giữa các vì sao |
| knee-high by the Fourth of Julycụm từ | cụm từ | Nếu vụ ngô xuân cao tới đầu gối vào ngày 4 tháng 7 (Ngày Độc lập Hoa Kỳ), người ta tin sẽ có một vụ thu hoạch bội thu |
| the fourth dimension | | Chiều không gian thứ tư |