Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the far side
US
/
ð
ə
ˈ
f
ɑ
ɹ ˈ
s
aɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Phía bên kia, bờ bên kia
Ví dụ
A
small
cottage
stood
on
the
far
side
of
the
river
.
Một ngôi nhà nhỏ nằm ở bờ bên kia con sông.
Xuất hiện ở từ khác
far
kết hợp
phía bên kia, bờ bên kia
AI
1
Phía bên kia
1
Phía bên kia
1
Phía bên kia