Dịch

the far side

US/ðə ˈfɑɹ ˈsaɪd/

Nghĩa chính

  1. Phía bên kia, bờ bên kia

Ví dụ

  • .Một ngôi nhà nhỏ nằm ở bờ bên kia con sông.

AI