Dịch

the far end

UK/ðə ˈfɑː ˈɛnd/US/ðə ˈfɑɹ ˈɛnd/

Nghĩa chính

  1. Đầu phía xa, tận cùng bên kia

Ví dụ

  • .Anh ấy ngồi ở tận đầu bên kia của chiếc bàn dài.

AI