Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the far end
UK
/
ð
ə
ˈ
f
ɑː
ˈɛ
n
d
/
US
/
ð
ə
ˈ
f
ɑ
ɹ ˈɛ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Đầu phía xa, tận cùng bên kia
Ví dụ
He
sat
at
the
far
end
of
the
long
table
.
Anh ấy ngồi ở tận đầu bên kia của chiếc bàn dài.
Xuất hiện ở từ khác
far
kết hợp
đầu phía xa, tận cùng bên kia
AI
1
Đầu phía xa
1
Đầu phía xa
1
Đầu phía xa