Dịch

the build process

UK/ðə ˈbɪld ˈpɹəʊ.sɛs/US/ðə ˈbɪld ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa chính

  1. Quá trình xây dựng

Ví dụ

  • , .Trong thực tế, quá trình xây dựng có thể kéo dài nhiều tháng.

AI