Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đó là, kia làtừ viết tắtA1Short form of 'that is'.
- cái mà đã, người mà đãtừ viết tắtA2Short form of 'that has'.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| that's itcụm từ | cụm từ | Có vậy thôi |
| that's rightcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với indeed: biểu thị sự đồng ý với tuyên bố trước đó của người nói khác |
| that's whytrạng từ | trạng từ | Một tuyên bố để nhấn mạnh lý do hoặc lời giải thích vừa được đưa ra |
| that's mycụm từ | cụm từ | Biểu thị sự tán thành đối với ai đó đang làm điều gì đó đáng khen ngợi |
| that's allcụm từ | cụm từ | Dùng theo nghĩa đen, xem that, is, all |
| that's thatcụm từ | cụm từ | Không còn gì để nói hay làm liên quan đến vấn đề này và không có gì để thảo luận hay tranh luận |
| that's lifecụm từ | cụm từ | Thể hiện sự chấp nhận sự bất hạnh |
| that's enoughthán từ | thán từ | Lời khuyên nhủ |
2 nghĩa khác
Từ viết tắt (contraction) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Đó đã là
- That was.
Ví dụ
- .Đây là thử thách của tôi.
- .Điều đó là bất khả thi.
- .Đó không phải là trường hợp.