thanage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quận mà thane có thẩm quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The district in which a thane has jurisdiction.
- Cấp bậc của một thanedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rank of a thane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thanageDạng gốc (base form)
- thanagesSố nhiều (plural)