Nghĩa chính
- Hơn bao giờ hết
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| now, more than evercụm từ | cụm từ | Dùng để nhấn mạnh mức độ khẩn cấp hoặc tầm quan trọng ngày càng tăng của một điều gì đó ở thời điểm hiện tại so với bất kỳ thời điểm nào trong quá khứ |
| more than ever | Hơn bao giờ hết |
Ví dụ
- .Anh ấy đang làm việc chăm chỉ hơn bao giờ hết.
Xuất hiện ở từ khác
- everkết hợphơn bao giờ hết