Dịch

thallus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cơ thể thực vật chưa phân hóa, chẳng hạn như ở tảodanh từAn undifferentiated plant body, such as in algae.
  2. Các cơ thể thực vật thiếu mô mạchdanh từAny plant body lacking vascular tissue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thallusDạng gốc (base form)
  2. thalli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. thallusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổθαλλόςthallós“young shoot, twig”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dʰelh₁-“to bloom”

Ví dụ

  • , , , , , , ; […]

AI