Dịch

testamentary

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chúc thư, làm theo chúc thưtính từkhông so sánh (not comparable)of or pertaining to a will or testament

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

neo-testamentarytính từLiên quan đến Tân Ước của Kinh Thánh
vetero-testamentarytính từLiên quan đến Cựu Ước của Kinh Thánh
letters testamentarydanh từĐồng nghĩa với letter of testamentary
testamentary guardiandanh từNgười được người lập di chúc chỉ định đảm nhận quyền giám hộ hợp pháp đối với trẻ vị thành niên sau cái chết của cha mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp khác
letter of testamentarydanh từTài liệu do tòa án cấp cho người thi hành quyền quản lý tài sản của người đã qua đời

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitestamentarie
  2. từ tiếng Anglo-Normantestamentarie
  3. từ tiếng Latinhtestāmentārius“of or belonging to wills”

Ví dụ

  • quyền di chúc
  • , .

AI