testamentary
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chúc thư, làm theo chúc thưtính từkhông so sánh (not comparable)of or pertaining to a will or testament
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-testamentarytính từ | tính từ | Liên quan đến Tân Ước của Kinh Thánh |
| vetero-testamentarytính từ | tính từ | Liên quan đến Cựu Ước của Kinh Thánh |
| letters testamentarydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với letter of testamentary |
| testamentary guardiandanh từ | danh từ | Người được người lập di chúc chỉ định đảm nhận quyền giám hộ hợp pháp đối với trẻ vị thành niên sau cái chết của cha mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp khác |
| letter of testamentarydanh từ | danh từ | Tài liệu do tòa án cấp cho người thi hành quyền quản lý tài sản của người đã qua đời |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc testamentaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitestamentarie
- từ tiếng Anglo-Normantestamentarie
- từ tiếng Latinhtestāmentārius“of or belonging to wills”
Ví dụ
- quyền di chúc
- , .