Dịch

testaceous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có vỏ, đặc biệt là vỏ không có khớp nốitính từHaving a shell, especially one which is not articulated.
  2. Có màu cam xỉn hoặc hơi nâu, giống như màu gạchtính từOf a dull orange or brownish colour, like brick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. testaceousDạng gốc (base form)
  2. more testaceousSo sánh hơn (comparative)
  3. most testaceousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến đồ đất nung hoặc đất sét nung
  1. Pertaining to earthenware or baked clay.

Họ từ (word family)

cùng gốc testaceous

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtestāceus

Ví dụ

  • động vật thân mềm có vỏ cứng
  • , , , […]
  • [] , : , , , , […]

AI