Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có vỏ, đặc biệt là vỏ không có khớp nốitính từHaving a shell, especially one which is not articulated.
- Có màu cam xỉn hoặc hơi nâu, giống như màu gạchtính từOf a dull orange or brownish colour, like brick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- testaceousDạng gốc (base form)
- more testaceousSo sánh hơn (comparative)
- most testaceousSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến đồ đất nung hoặc đất sét nung
- Pertaining to earthenware or baked clay.
Họ từ (word family)
cùng gốc testaceousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtestāceus
Ví dụ
- động vật thân mềm có vỏ cứng
- , , , […]
- [] , : , , , , […]