Dịch

ternate

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chụm ba (lá) ((cũng) tern)tính từkhông so sánh (not comparable)Having three divisions (or leaflets)

Cụm từ (phrase)

ternate-pinnatetính từCó các cuống lá phụ xếp thành ba phần tính từ đỉnh cuống lá chính

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhternus“three each”

AI