Dịch

tergiversate

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lẩn tránh, lảng tránh bằng cách sử dụng thủ đoạn; làm xáo trộn một cách có chủ ýđộng từnội động từ (intransitive)To evade, to equivocate using subterfuge; to obfuscate in a deliberate manner.
  2. Thay đổi bên hoặc liên kết; bỏ đạođộng từnội động từ (intransitive)To change sides or affiliation; to apostatize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tergiversateNguyên thể (infinitive)
  2. tergiversatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tergiversatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tergiversatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chạy trốn bằng cách quay lưng lại
  1. nội động từ (intransitive)To flee by turning one's back.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtergiversātus

Ví dụ

  • , , .

AI