Dịch

terbate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các oxyanion của terbium; bất kỳ muối nào có chứa ion như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)Any oxyanion of terbium; any salt containing such an ion.

Nguồn gốc (etymology)

terbium-ate“derivative, salt or ester”

AI