tensing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động làm cho một cái gì đó căng thẳngdanh từThe act of making something tense.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tensingDạng gốc (base form)
- tensingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| æ-tensing | Một quá trình xảy ra gần như khắp nơi trong tiếng Anh Bắc Mỹ trong đó âm vị /æ/ được nâng lên và kéo dài hoặc nhị phân hóa trong một số hoặc tất cả các môi trường |