Dịch

tensing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động làm cho một cái gì đó căng thẳngdanh từThe act of making something tense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tensingDạng gốc (base form)
  2. tensingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

æ-tensingMột quá trình xảy ra gần như khắp nơi trong tiếng Anh Bắc Mỹ trong đó âm vị /æ/ được nâng lên và kéo dài hoặc nhị phân hóa trong một số hoặc tất cả các môi trường

AI