Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tend toward something
US
/ˈ
t
ɛ
n
d
ˈ
t
ɔɹ
d
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Có xu hướng tiến tới một kết quả
Ví dụ
The
situation
tends
toward
compromise
.
Tình hình có xu hướng đi đến thỏa hiệp.
Xuất hiện ở từ khác
toward
kết hợp
có xu hướng tiến tới một kết quả
AI
1
Có xu hướng tiến tới một kết quả
1
Có xu hướng tiến tới một kết quả
1
Có xu hướng tiến tới một kết quả