Dịch

ten thousand

số từ (numeral)

Nghĩa chính

  1. Mười nghìn, mười ngàn, vạnsố từThe cardinal number 10,000.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ten thousandDạng gốc (base form)
  2. ten thousandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

upper ten thousanddanh từMười nghìn người ít nhiều có địa vị và tài sản cao nhất; tầng lớp thượng lưu; tầng lớp quý tộc
Valley of Ten Thousand Smokesdanh từ riêngThung lũng ở Công viên và Khu bảo tồn Quốc gia Katmai ở Alaska, tràn ngập tro bụi từ vụ phun trào Novarupta năm 1912
ten-thousandairedanh từNgười có giá trị tài sản ròng bằng hoặc lớn hơn mười nghìn đơn vị nội tệ
ten-thousandthtính từ, danh từDạng thứ tự của số mười nghìn
ten-thousandfoldtính từ, trạng từNhân với mười nghìn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mười nghìn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có thể cho tôi vay mười nghìn tệ được không?
  • ?
  • .

AI