tempofrost
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mặt đất (thường là trên hành tinh Sao Hỏa) thường bị đóng băng vĩnh cửu nhưng lại trải qua quá trình tan băng định kỳdanh từkhông đếm được (uncountable)Ground (usually on the planet Mars) that is permafrost for much of the time but undergoes periodic thawing.