tempestuosity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính nóng nảydanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being tempestuous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tempestuosityDạng gốc (base form)
- tempestuositiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ai đó hoặc cái gì đó đang có cơn bão tố
- đếm được (countable)Someone or something that is tempestuous.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , — , .