Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tempestively
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách cuồng nhiệt; kịp thời
trạng từ
in a tempestive manner; timely.
Nguồn gốc
(etymology)
tempestive
+
-ly
AI
1
Một cách cuồng nhiệt
1
Một cách cuồng nhiệt
1
Một cách cuồng nhiệt