Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tempestive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hợp thời vụ; kịp thời
tính từ
seasonable; timely
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
opportune
timesome
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
tempestivus
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tempestive
tempestive
ly
Một cách cuồng nhiệt; kịp thời
trạng từ
tempestiv
ity
Tính kịp thời
danh từ
Ví dụ
Neither
obscured
from
the
comfortable
beams
of
the
sun
,
nor
covered
from
the
cheerful
and
tempestive
showers
of
heaven
.
AI
1
Hợp thời vụ
1
Hợp thời vụ
1
Hợp thời vụ