Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
temeration
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự táo bạo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
temerity
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
temerare
“to defile”
Ví dụ
the
ancients
did
hide
a
light
,
and
keep
it
in
a
dark
lanthorn
from
the
temeration
of
ruder
handlings
and
popular
preachers
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
osadía
Sự táo bạo, lòng dũng cảm, sự gan dạ
audacia
Sự táo bạo
atrevimiento
Sự táo bạo
AI
1
Sự táo bạo
1
Sự táo bạo
1
Sự táo bạo