telephotograph
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bức ảnh được chụp bằng ống kính teledanh từA photograph taken with a telephoto lens.
- Chụp ảnh bằng ống kính teleđộng từngoại động từ (transitive)To photograph with a telephoto lens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- telephotographNguyên thể (infinitive)
- telephotographsSố nhiều (plural)
- telephotographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- telephotographingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| telephotographic lensdanh từ | danh từ | Ống kính tele |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bức ảnh được truyền qua dây
- A photograph transmitted by wire.