telephotography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chụp ảnh các đối tượng ở xa bằng ống kính teledanh từkhông đếm được (uncountable)Photography of distant subjects using a telephoto lens.
Họ từ (word family)
cùng gốc telephotography1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc truyền hình ảnh qua một khoảng cách
- không đếm được (uncountable)Việc truyền hình ảnh qua một khoảng cách, đặc biệt là bằng faxThe transmission of images over a distance, especially by facsimile.