Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
teleiophilic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc có biểu hiện bệnh teleiophilia
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to, or exhibiting teleiophilia.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
adultophilic
normophilic
Nguồn gốc
(etymology)
teleiophilia
+
-ic
AI
1
Liên quan đến hoặc có biểu hiện bệnh teleiophilia
1
Liên quan đến hoặc có biểu hiện bệnh teleiophilia
1
Liên quan đến hoặc có biểu hiện bệnh teleiophilia