Dịch

telegraphic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến điện báotính từOf, or relating to the telegraph.
  2. Ngắn gọn hoặc súc tích, đặc biệt giống như một bức điện tín với cú pháp được cắt bớttính từBrief or concise, especially resembling a telegram with clipped syntax.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. telegraphicDạng gốc (base form)
  2. more telegraphicSo sánh hơn (comparative)
  3. most telegraphicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • một địa chỉ điện báo (vắn tắt, ít chữ)
  • ký hiệu điện báo
  • Reuter’s .

AI