telegraphic
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến điện báotính từOf, or relating to the telegraph.
- Ngắn gọn hoặc súc tích, đặc biệt giống như một bức điện tín với cú pháp được cắt bớttính từBrief or concise, especially resembling a telegram with clipped syntax.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- telegraphicDạng gốc (base form)
- more telegraphicSo sánh hơn (comparative)
- most telegraphicSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc telegraphicVí dụ
- một địa chỉ điện báo (vắn tắt, ít chữ)
- ký hiệu điện báo
- Reuter’s .