Nghĩa chính
- Tình trạng đặc trưng bởi sự giãn nở của các mao mạch, khiến chúng xuất hiện dưới dạng các cụm nhỏ màu đỏ hoặc tím, thường có dạng mạng nhện, trên da hoặc bề mặt của một cơ quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition characterized by dilatation of the capillaries, causing them to appear as small red or purple clusters, often spidery in appearance, on the skin or the surface of an organ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- telangiectasiaDạng gốc (base form)
- telangiectasiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- telangiectasiasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ataxia-telangiectasiadanh từ | danh từ | Bệnh di truyền thoái hóa thần kinh hiếm gặp gây ra khuyết tật nghiêm trọng, đặc trưng bởi sự phối hợp kém và giãn mao mạch đối với các mạch máu nhỏ bị giãn |
| hereditary hemorrhagic telangiectasiadanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền gen trội nhiễm sắc thể thường hiếm gặp dẫn đến sự hình thành mạch máu bất thường |
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa