Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
teetotalling
là một dạng của
teetotaling
Nghĩa
Ví dụ
teetotaling
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
t
iː
t
əʊ
t
ə
l
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
t
i
t
oʊ
t
ə
l
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Kiêng rượu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Abstaining from alcohol.
Nguồn gốc
(etymology)
teetotal
+
-ing
Ví dụ
Their
teetotalling
,
absolutist
frame
of
mind
,
along
with
its
associated
attitudes
,
simply
closed
off
the
option
to
drink
.
Most
were
some
variation
of
the
girl-whistling
,
boyish
,
movie
kind
,
but
a
few
were
serious
,
teetotalling
and
religious
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
abstemio
Kiêng rượu
AI
1
Kiêng rượu
1
Kiêng rượu
1
Kiêng rượu