Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tecto-
tiền tố
(prefix)
Nghĩa chính
1
Tectum, phần lưng, mặt ngoài
tiền tố
Tectum, dorsal portion, outer surface.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tecto-
tecto
fugal
Liên quan đến hệ thống quang học trong não gia cầm gắn liền với kiến trúc quang học
tính từ
tecto
spinal
Liên quan đến hoặc kết nối màng não và tủy sống
tính từ
tecto
bulbar
Liên quan đến tectum và hành tủy
tính từ
tecto
fugally
Theo cách kiến tạo
trạng từ
Xem thêm 6 từ
Nguồn gốc
(etymology)
tectum
+
-o-
từ tiếng Latinh
tēctum
“roof”
AI
1
Tectum
1
Tectum
1
Tectum