Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến một nhà kỹ trị hoặc kỹ trịtính từOf, or relating to a technocrat or technocracy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- technocraticDạng gốc (base form)
- more technocraticSo sánh hơn (comparative)
- most technocraticSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc technocraticVí dụ
- , agreed-on , ’ .