Dịch

cratic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến phản biệntính từRelating to counterions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. craticDạng gốc (base form)
  2. more craticSo sánh hơn (comparative)
  3. most craticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

-cratichậu tốĐược sử dụng để tạo thành tính từ, của hoặc phù hợp với -cracy

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến quyền lực chính trị hoặc tổ chức
  1. Relating to political or organisational power.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp-cratique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổ-κρατικός-kratikós

Ví dụ

  • non-salt , ion-release ion-ion .
  • ; .
  • ΔF, , ;

AI